MINIGAME tháng 5

Thử Tài Cao Thủ Từ Vựng CFA

Bạn đoán được bao nhiêu từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành đầu tư - tài chính?

Gửi Đáp Án Ngay
Để Nhận Nhiều Phần Quà Hấp Dẫn Nhé!

Gợi ý giải ô chữ

Hàng 1: (3 chữ cái) Từ viết tắt chỉ việc chào bán chứng khoán lần đầu ra thị trường (Gợi ý: thuộc Từ điển Alternative Investment);

Hàng 2: (12 chữ cái) Loại Báo cáo tài chính thể hiện tài sản, nợ phải trả và vốn góp trong một doanh nghiệp tại một thời điểm. (Gợi ý: thuộc Từ điển FRA);

Hàng 3: (10 chữ cái) Chứng khoán phái sinh (Gợi ý: thuộc Từ điển Derivative);

Hàng 4: (9 chữ cái) Sự trung thực và sự tôn trọng, thống nhất trong việc tuân theo các tiêu chuẩn và giá trị đạo đức cần thiết. (Gợi ý: Từ điển Ethics);

Hàng 5: (10 chữ cái) Một công ty có hơn 50% thuộc sở hữu của một công ty đang nắm giữ (công ty mẹ) (Gợi ý: thuộc từ điển CFA);

Hàng 6: (10 chữ cái) Những loại hàng hóa có thể thay thế các loại hàng hóa khác tương đương về công dụng (hoặc tiêu thụ) khi có các điều kiện thay đổi (Gợi ý: thuộc từ điển Economics);

Hàng 7: (8 chữ cái) Nhà độc quyền (Gợi ý: thuộc Từ điển Economics);

Hàng 8: (8 chữ cáiĐòn bẩy trong lĩnh vực tài chính, đầu tư (Gợi ý: thuộc Từ điển Portfolio Management);

Hàng 9: (4 chữ cái) Trái phiếu (Gợi ý: thuộc Từ điển Fixed Income);

Hàng 10: (7 chữ cái) Đấu giá (Gợi ý: thuộc Từ điển Fixed Income).